Lớp 12Tài Nguyên

Giải bài 1 trang 84 SGK Giải tích 12

Giải các phương trình mũ


Related Articles

Giải các phương trình mũ:

LG a

Bạn đang xem: Giải bài 1 trang 84 SGK Giải tích 12

a) \({\left( {0,3} \right)^{3x – 2}} = 1\);         

Phương pháp giải:

+) Sử dụng các công thức của hàm lũy thừa:  \({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}};\;\;\frac{{{a^m}}}{{{a^n}}} = {a^{m – n}};\;\;{a^0} = 1.\)

+) Đưa phương trình về dạng:  \({a^{f\left( x \right)}} = {a^{g\left( x \right)}} \Leftrightarrow f\left( x \right) = g\left( x \right)\;\;\left( * \right)\) sau đó giải phương trình (*) tìm nghiệm của phương trình rồi kết luận nghiệm.

Lời giải chi tiết:

\(\, \, \, {\left( {0,3} \right)^{3x – 2}} = 1 \\ \Leftrightarrow {\left( {0,3} \right)^{3x – 2}}= {\left( {0,3} \right)^0}\\ \Leftrightarrow 3x – 2=0 \\ ⇔ x = \dfrac{2}{3}.\)

Vậy phương trình có nghiệm: \(x = \dfrac{2}{3}. \)

LG b

b) \(\left ( \dfrac{1}{5} \right )^{x}= 25\);

Lời giải chi tiết:

\(\begin{array}{l}{\left( {\dfrac{1}{5}} \right)^x} = 25 \Leftrightarrow \dfrac{1}{{{5^x}}} = {5^2}\\ \Leftrightarrow {5^{ – x}} = {5^2} \Leftrightarrow x =  – 2\end{array}\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x=-2.\)

LG c

c) \(2^{x^{2}-3x+2}= 4\);

Lời giải chi tiết:

\(\, \, \,  2^{x^{2}-3x+2} = 4  \\  \Leftrightarrow 2^{x^{2}-3x+2} = 2^2⇔ {x^2} – 3x +2=2 \\\Leftrightarrow x^2-3x=0 \\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 3\end{array} \right..\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x=0\) hoặc \(x=3.\)

LG d

d) \({\left( {0,5} \right)^{x + 7}}.{\left( {0,5} \right)^{1 – 2x}} = 2\).

Lời giải chi tiết:

\(  {\left( {0,5} \right)^{x + 7}}.{\left( {0,5} \right)^{1 – 2x}} = 2 \\  \Leftrightarrow {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{x + 7}}.{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{1 – 2x}} = 2\\ ⇔ \left ( \dfrac{1}{2} \right )^{x+7+1-2x}= 2  \\ \Leftrightarrow \left ( \dfrac{1}{2} \right )^{-x+8}= 2 \\ ⇔ 2^{x – 8} = 2^{1}  \\ \Leftrightarrow x – 8 = 1 \\  \Leftrightarrow x = 9.\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x=9.\)

Phòng GDĐT Thoại Sơn

Đăng bởi: Phòng GDDT Thoại Sơn

Chuyên mục: Tài Nguyên Học Tập

Xem thêm Giải bài 1 trang 84 SGK Giải tích 12

Giải các phương trình mũ


Giải các phương trình mũ:

LG a

a) \({\left( {0,3} \right)^{3x – 2}} = 1\);         

Phương pháp giải:

+) Sử dụng các công thức của hàm lũy thừa:  \({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}};\;\;\frac{{{a^m}}}{{{a^n}}} = {a^{m – n}};\;\;{a^0} = 1.\)

+) Đưa phương trình về dạng:  \({a^{f\left( x \right)}} = {a^{g\left( x \right)}} \Leftrightarrow f\left( x \right) = g\left( x \right)\;\;\left( * \right)\) sau đó giải phương trình (*) tìm nghiệm của phương trình rồi kết luận nghiệm.

Lời giải chi tiết:

\(\, \, \, {\left( {0,3} \right)^{3x – 2}} = 1 \\ \Leftrightarrow {\left( {0,3} \right)^{3x – 2}}= {\left( {0,3} \right)^0}\\ \Leftrightarrow 3x – 2=0 \\ ⇔ x = \dfrac{2}{3}.\)

Vậy phương trình có nghiệm: \(x = \dfrac{2}{3}. \)

LG b

b) \(\left ( \dfrac{1}{5} \right )^{x}= 25\);

Lời giải chi tiết:

\(\begin{array}{l}{\left( {\dfrac{1}{5}} \right)^x} = 25 \Leftrightarrow \dfrac{1}{{{5^x}}} = {5^2}\\ \Leftrightarrow {5^{ – x}} = {5^2} \Leftrightarrow x =  – 2\end{array}\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x=-2.\)

LG c

c) \(2^{x^{2}-3x+2}= 4\);

Lời giải chi tiết:

\(\, \, \,  2^{x^{2}-3x+2} = 4  \\  \Leftrightarrow 2^{x^{2}-3x+2} = 2^2⇔ {x^2} – 3x +2=2 \\\Leftrightarrow x^2-3x=0 \\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 3\end{array} \right..\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x=0\) hoặc \(x=3.\)

LG d

d) \({\left( {0,5} \right)^{x + 7}}.{\left( {0,5} \right)^{1 – 2x}} = 2\).

Lời giải chi tiết:

\(  {\left( {0,5} \right)^{x + 7}}.{\left( {0,5} \right)^{1 – 2x}} = 2 \\  \Leftrightarrow {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{x + 7}}.{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{1 – 2x}} = 2\\ ⇔ \left ( \dfrac{1}{2} \right )^{x+7+1-2x}= 2  \\ \Leftrightarrow \left ( \dfrac{1}{2} \right )^{-x+8}= 2 \\ ⇔ 2^{x – 8} = 2^{1}  \\ \Leftrightarrow x – 8 = 1 \\  \Leftrightarrow x = 9.\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x=9.\)

Phòng GDĐT Thoại Sơn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close